CHUYÊN ĐỀ 22 MỆNH ĐỀ QUAN HỆ - RELATIVE CLAUSES

Thứ hai - 02/03/2020 22:20

CHUYÊN ĐỀ 22

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ - RELATIVE CLAUSES

  1. LÍ THUYẾT
  1. Địnhnghĩa

Mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ được nối với mệnh đề chính bởi các đại từ quan hệ (who, whom, whose, which, that) hay các trạng từ quan hệ như (where, when, why). Mệnh đề quan hệ đứng ngay đằng sau danh từ, đại từ trong mệnh đề chính để bổ sung ý nghĩa cho danh từ, đại từ ấy, phân biệt danh từ, đại từ ấy với các danh từ, đại từ khác. Chức năng của nó giống như một tính từ, do vậy nó còn được gọi là mệnh đề tính ngữ.

 

II.Các loại đại từ quanhệ

  1. Who

Là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó.Theo sau who là chủ ngữ hoặc là động từ.

Ví dụ:

The man who is waiting for the bus is my English teacher.

Ž (theo sau who là động từ Ž who đóng vai trò làm chủ ngữ)

The man who I met on the bus yesterday is Phuong's father.

Ž(theo sau who là chủ ngữ Ž who đóng vai trò làm tân ngữ)

2.Whom

Là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó.Theo sau whom là chủ ngữ.

Ví dụ:

The man who(m) I met on the bus yesterday is Phuong's father.

Ž (theo sau whom là chủ ngữŽwhom đóng vai trò làm tân ngữ)

NHƯ VẬY:

Cả who và whom đều là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người.Nhưng who làm cả chủ ngữ và tân ngữ cho động từ đứng sau nó còn whom chỉ làm tân ngữ cho động từ sau nó màthôi.

3.Which

Là đại từ quan hệ chỉ vật, sự vật, sự việc làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó. Theo sau which

có thể là một động từ hoặc một chủ ngữ.

Ví dụ:

I am reading the book which was written by a famous writer.

Ž (theo sau which là động từ Žwhich đóng vai trò làm chủ ngữ)

I am reading the book which you gave me on my birthday.

Ž (theo sau which là chủ ngữ Žwhich đóng vai trò làm tân ngữ)

  1. That

Là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật, có thể được dùng thay cho Who, Whom, Which trong mệnh đề

quan hệ thuộc loại mệnh đề xác định (Restricted Clause).

a.Luôn dùng that trong những trường hợpsau

+ dùng that thay thế cho những danh từ chỉ cả người lẫn vật

 

Ví dụ:

I saw her and her dog that were walking in the park.

 

 

+ dùng that sau các đại từ bất định (someone/body, no one/body, everyone/body, anyone/body; something, everything, anything, nothing) hoặc sau all/much/none,little...

Ví dụ:

My father is the one that I admire most. All that is mine is yours.

 

+ dùng that sau dạng so sánh nhất

Ví dụ:

My mother is the most beautiful woman that I have ever known.

 

 

+ dùng that sau các từ chỉ thứ tự như: first, second, next,... last, only Ví dụ:

You are the only person that I can believe.

 

 

+ dùng that trong cấu trúc câu nhấn mạnh

It + be + thành phần nhấn mạnh + that + S + V

Ví dụ:

It was the book that my mother bought me last week. It is you that I am looking for.

It is/was not until + time/time clause + that + S + V

(phải mãi tới khi... thì)

Ví dụ:

It was not until he was 40 that he got married.

b.Không được dùng that trong những trường hợpsau

+ không dùng that sau dấu phẩy

Ví dụ:

She couldn't go to the party, that makes me sad. A   B                C                  D

(trong câu này sai ở C vì that không được dùng sau dấu phẩy (,) nên ta sửa lại bằng cách đổi that thành which)

+ không dùng that sau giới từ

Ví dụ:

The music to that I am listening is very sweet and gentle. A B                    C                D

(trong câu này sai ở B vì that không được dùng sau giới từ (to) nên ta sửa lại bằng cách đổi that thành

which)

 

5.Whose

Là đại từ quan hệ chỉ sở hữu.Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước

danh từ. Whose luôn đi kèm với một danh từ.

Ví dụ:

I am studying with Tom whose father is a famous doctor.

III.Các trạng từ quanhệ

  1. When

Là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, dùng thay cho on/at/in + which, then. Ví dụ:

  • I still remember the day when my mother took me to school for the firsttime.

= I still remember the day on which my mother took me to school for the first time.

  • May is the month when I wasborn.

= May is the month in which I was born.

  • That was the time when he managed thecompany.

= That was the time at which he managed the company.

 

 

2.Where

Là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, thay cho at/on/in + which, there. Ví dụ:

That is the house where we used to live.

= That is the house in which we used to live.

 

 

3.Why

Là trạng từ quan hệ chỉ lí do, đứng sau tiền ngữ "the reason", dùng thay cho "for which”. Ví dụ:

Please tell me the reason why you are telling me a lie.

= Please tell me the reason for which you are telling me a lie.

IV.Các loại mệnh đề quanhệ

Có ba loại mệnh đề quan hệ:

1.Mệnh đề quan hệ xác định (restrictive relativeclause)

Mệnh đề quan hệ xác định dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là bộ phận quan trọng của câu, nếu bỏ đi thì mệnh đề chính không có nghĩa rõ ràng.

Ví dụ:

  • The girl who is wearing the blue dress is mysister.
  • The book which I borrowed from you is veryinteresting.

2.Mệnh đề quan hệ không xác định (non-restrictive relativeclause)

  • Mệnh đề quan hệ không xác định dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là phần giải thích thêm, nếu bỏ đi thì mệnh đề chính vẫn còn nghĩa rõràng.

 

  • Mệnh đề quan hệ không xác định thường được ngăn với mệnh đề chính bởi các dấu phẩy. Danh từ đứng trước thường là tên riêng hoặc trước các danh từ thường có các từ như: this, that, these, those, my, his, her, your, our,their,...
  • Không được dùng that trong mệnh đề không xácđịnh.

Ví dụ:

  • Peter, who is my boyfriend, is very handsome andintelligent.
  • My father, who is 50 years old, is adoctor.

 

3.Mệnh đề quan hệ nốitiếp

Mệnh đề quan hệ nối tiếp dùng để giải thích cả một câu, trường hợp này chỉ dùng đại từ quan hệ which và dùng dấu phẩy để tách hai mệnh đề.Mệnh đề này luôn đứng ở cuối câu.

Ví dụ:

He sent me a bunch of flowers, which made me surprised.

 

 

V.Mệnh đê quan hệ rútgọn

Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn theo bốn cách:

1.Using participle phrases (sử dụng hiện tại phân từ -V-ing)

  • Dùng khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủđộng.
  • Tadùngpresentparticiplephrasethaychomệnhđềđó(bỏđạitừquanhệvàtrựđộngtừ,đưađộngtừ

chính về nguyên mẫu rồi thêm -ing). Ví dụ:

  • The man who is sitting next to you is myuncle.

ŽThe man sitting next to you is my uncle.

  • Do you know the man who asked me the way to thebank?

Ž Do you know the man asking me the way to the bank?

 

2.Using past participle phrases (sử dụng quá khử phân từ -Vp2)

  • Dùng khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bịđộng.
  • Ta dùng past participle phrase thay cho mệnh đề đó (bỏ đại từ quan hệ, trợ động từ và bắt đầu cụm từ bằng pastparticiple).

Ví dụ:

The students who were punished by the teacher are lazy.

ŽThe students punished by the teacher are lazy.

3.Using "to infinitive" or "infinitive phrase" (for sb todo)

a.Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third... last, only và so sánhnhất

Ví dụ:

  • She was the last person that was interviewed thismorning.

ŽShe was the last person to be interviewed this morning.

  • She is the most suitable person who can take on thisjob.

 

ŽShe is the most suitable person to take on this job.

b.Câu bắt đầu bằng: here,there

Ví dụ:

There is a good restaurant where we can eat good food.

ŽThere is a good restaurant for us to eat good food. Hereis the form that you must fill in.

ŽHere is the form for you to fill in.

4.Using noun phrases (cụm danhtừ)

Mệnh đề quan hệ không xách định có thể được rút gọn bằng cách dùng cụm danh từ.

Ví dụ:

  • Mrs Flora, who is a rich businesswoman, will sponsor ourcompetition.

Ž Mrs Flora, a rich businesswoman, will sponsor our competition.

  • I live in Hanoi, which is the capital ofVietnam.

Ž I live in Hanoi, the capital of Vietnam.

 

LƯUÝ

Khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm tân ngữ của mệnh đề, ta có thể bỏ đại từ quan hệ đó.

Ví dụ:

The dress which Trang is wearing is very nice.

ŽThe dress Trang is wearing is very nice.

 

VI.Giới từ trong mệnh đề quanhệ

Trong văn phong trang trọng, giới từ có thể được đặt trước đại từ quan hệ.Tuy nhiên, ta chỉ đặt giới từ trước hai đại từ quan hệ là whom (cho người) và which (cho vật).

Ví dụ:

The picture which you are looking at was painted by a famous artist.

ŽThe picture at which you are looking was painted by a famous artist.

Chú ý:

  • Khi giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ thì ta có thể bỏ đại từ quan hệ và có thể dùng that thay cho whom và which trong mệnh đề quan hệ xácđịnh.
  • Khi giới từ đứng trước đại từ quan hệ thì ta không thể bỏ đại từ quan hệ và không thể dùng that thay cho whom vàwhich.
  • Cách dùng của các cấu trúc mở đầu cho mệnh đề quan hệ: all, most, none, neither, any, either, some, (a) few, both, half, each, one, two, several, many, much, + ofwhich/whom.

Ví dụ:

  • Daisy has three brothers, all of whom aremarried.
  • I tried on three pairs of shoes, none of which fittedme.
  • He asked me a lot of questions, most of which I couldn'tanswer.
  • There were a lot of people at the meeting, few of whom I had metbefore. 

 

VII.Cách kết hợp câu dùng đại từ quanhệ

Để kết hợp hai câu thành một câu dùng đại từ quan hệ, ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Xác định thành phần giống nhau giữa hai mệnh đề.

Bước 2: Đặt đại từ quan hệ ngay sau từ mà nó thay thế ở mệnh đề thứ nhất rồi viết mệnh đề thứ hai trước

xong mới viết mệnh đề thứ nhất.

Bước 3: Đại từ quan hệ thay thế cho từ gì ở mệnh đề thứ hai thì bỏ từ ấy đi.

Ví dụ 1:

The man works in the hospital. I told you about him.

Ta thấy thành phần giống nhau giữa hai mệnh đề này là “the man” và “him”.

The man là danh từ chỉ người nên ta dùng đại từ quan hệ who hoặc whom và đặt ngay sau the man, sau

đó ta viết mệnh đề thứ hai (bỏ him) xong quay lại viết phần còn lại của mệnh đề thứ nhất.

Ž The man who(m) I told you about works in the hospital. Ví dụ 2:

The man was injuried in the accident. He is now in hospital.

Ta thấy thành phàn giống nhau giữa hai mệnh đề này là “the man” và “he”.

He là chủ ngữ của mệnh đề thứ hai nên ta phải dùng đại từ quan hệ who và đặt ngay sau the man, sau đó

ta viết phần còn lại của mệnh đề thứ nhất rồi viết sang mệnh đề thứ hai (bỏ he).

ŽThe man who was injuried in the accident is now in hospital.

Lưu ý: Câu này không thê viết là The man who is now in hospital was injuried in the accident.

Vì theo thứ tự của hành động thì hành động bị thương phải xảy ra trước hành động vào viện.

 

B.BÀI TẬP ÁPDỤNG

Exercise 1: Chọn phương án đúng

  1. Theyoungman                     was released after the court was found innocent of all the charges against him.

A.who                               B.whohe                         C.which                           D.whose

  1. Is that thesamefilm                     we watched lastyear?

A.when                             B.which                          C.why                              D.who

  1. Thegirl                   I borrowed the dictionary asked me to use itcarefully.

A.whose                            B.from whom                 C.fromwhose                   D.whom

  1. The  firsttelevisionpicture                       John Logie Baird transmitted on 25 November, 1905 was a boy     worked in the office next to Baird's workroom inLondon.

A.which;whom                 B.who;which                  C. that;whose                   D. that;who

  1. JoyceBews,                   wasbornandgrewupinPortsmouthonthesouthcoastofEngland,                                  she still lives, was 100 lastyear.

A. that;in which                 B.who;where                  C.that;where                    D. who;that

  1. Thepollution                    they were talking is gettingworse.

A.that                                BLaboutwhich                C.which                           D.whom

  1. Robert Riva, anItalianplayer                      used to play for Cremonese, now coaches the Reigate under 11’s footballteam.

A.when                             B.which                          C.where                           D.who

 

  1. WhenIwasatschool,therewasagirlinmyclass                                   skin was so sensitive that she couldn't expose her skin to the sun even with creamon.

A.where                            B.whose                         C.whom                           D.that

  1. Unfortunately, thefriendwith                     I intended to go on holiday to Side is ill, so I'll have to cancel my trip.

A.who                               B.whom                         C.where                           D.that

  1. Thenewstadium,                    will be completed next year, will seat 30,000spectators.

A.what                              B.where                          C.when                            D.which

  1. BlenheimPalace,                    Churchill was born, is now open to thepublic.

A.when                             B.where                          C.which                           D.whose

  1. Theman                   I introduced you to last night may be the next president of theuniversity.

A.which                            B.whom                         C.whose                           D.why

  1. Cathy is trustworthy. She's apersonupon                     you can always depend.

A.who                               B.whom                         C. that                              D.∅

  1. Your career should focus on afieldin                     you are genuinelyinterested.

A.which                            B.what                            C. that                              D.∅

  1. People                  outlook on life is optimistic are usually happypeople.

A.whose                            B.whom                         C. that                              D.which

  1. Thegirl                   dress you admire has been working for an export company since she leftschool.

A.who                               B.what                            C.whose                           D.whom

  1. One of the people arrested wasMaryArundel,                     is a member of the local council.

A.that                                B. who                           C.whom                           D.∅

  1. TheTitanic,                   Gsank in 1922, was supposed to beunsinkable.

A.whose                            B. that                             C.which                           D.who

  1. The Newspaper is owned by the Mearson Group, chairman is Sir JamesBex.

A.which                            B. that                             C.who                              D.whose

  1. GenghisKhan,                    name means "very mighty ruler", was a Mongol emperor in the Middle Ages.

A.whom                            B.whose                         C.who                              D.how

  1. She hastwobrothers,                     areengineer.

A.whomboth                     B.both who                    C. bothofwhom                D. bothwhom

  1. Extinction meansa situation                    a plant, an animal or a way of life stopsexisting.

A.towhich                         B.forwhich                     C.onwhich                       D. inwhich

  1. Theparty,                   I was the guest of honor, was extremelyenjoyable.

A.at that                             B.atwhich                       C. to that                          D. towhich

  1. Ann has a lotof books,                   she has neverread.

A. mostof that                    B. most of these              C. mostof which              D. which most ofthem

  1. We have just visited disadvantaged children inan orphanage                     in Bac NinhProvince.

A.located                           B. locating                      C.whichlocates                D. tolocate

 

  1. An endangered species isaspecies                      population is so small that it is in danger of becoming extinct.

A.whose                                  B.which                          C.what                             D.who

  1. Pumpkinseeds,                   protein and iron, are a popularsnack.

A.that                                B. provide                      C.which                           D. whichprovide

  1. He lives in a smalltown                   

A. Where iscalled Taunton                                       B. which is calledTaunton

C. iscalled Taunton                                                  D. that calledTaunton

  1.                  instructed me how to make a good preparation for a jobinterview.
    1. Jonh Robbins to that I spoke bytelephone
    2. Jonh Robbins, that I spoke bytelephone
    3. Jonh Robbins I spoke totelephone
    4. jonh Robbins, whom I spoke to bytelephone,
  2. Thescientists                    on this project try to find the solutions to airpollution.

A.working                         B.worked                       C.areworking                   D. whoworking

 

Exercise 2: Kết hợp câu dùng từ gợi ý

 

1. France is the country. The best wine is produced there. (WHERE)

.........................................................................................................................................................................

2.1945 was the year. The Second World War ended then. (WHEN)

.........................................................................................................................................................................

  1. That's the hotel. I stayed there last summer. (ATWHICH)

.........................................................................................................................................................................

  1. July is the month. Most people often go on holiday then. (INWHICH)

.........................................................................................................................................................................

  1. The books are very interesting. They were bought long ago.(WHICH)

.........................................................................................................................................................................

  1. My uncle bought a boat. The boat costs thirty thousand dollars.(WHICH)

.........................................................................................................................................................................

  1. He often tells me about his village. He was born in that place.(WHERE)

.........................................................................................................................................................................

  1. The man is our English teacher. He comes from Australia.(COMING)

.........................................................................................................................................................................

  1. I found a man's wallet. He gave me a reward.(WHOSE)

.........................................................................................................................................................................

  1. This is the book. I'm looking for it. (FORWHICH)

.........................................................................................................................................................................

  1. The lady gave me good advice. I spoke to her an hour ago. (TOWHOM)

.........................................................................................................................................................................

 

  1. Who was the last person who saw the young man alive? (TOSEE)

.........................................................................................................................................................................

  1. Sai Gon Times was the only newspaper which appeared that day. (TOAPPEAR)

.........................................................................................................................................................................

  1. This is the second person who was killed in that way.(BE)

.........................................................................................................................................................................

 

Exercise 3: Viết lại câu bằng cách rút gọn mệnh đề quan hệ hoặc lược bỏ đại từ quan hệ

  1. The ideas which are presented in that book areinteresting.

.........................................................................................................................................................................

  1. She is a woman whom I told youabout.

.........................................................................................................................................................................

  1. He was the first man who flew intospace.

.........................................................................................................................................................................

  1. John was the last man who reached the top of themountain.

.........................................................................................................................................................................

  1. The song which we listened to last night wasinteresting.

.........................................................................................................................................................................

  1. The sport games which were held in India in 1951 were the first AsianGames.

.........................................................................................................................................................................

  1. The girl who was injured in the accident is in the hospitalnow.

.........................................................................................................................................................................

  1. Stop the man who stole mywallet.

.........................................................................................................................................................................

  1. Sometimes life is very unpleasant for people who live near theairport.

.........................................................................................................................................................................

  1. I was woken up by a bell which rangaloud.

.........................................................................................................................................................................

  1. He was the last student who left the lecturehall.

.........................................................................................................................................................................

  1. None of the people who were invited to theparty.

.........................................................................................................................................................................

  1. There was a tree which was blown down in the storm lastnight.

.........................................................................................................................................................................

  1. The children who attend that school receive a goodeducation.

.........................................................................................................................................................................

  1. It was the first country which gave women thevote.

.........................................................................................................................................................................

  1. I'll give you an address which you should writeto.

.........................................................................................................................................................................

 

 

/media/tin-tuc/2020_03/chuyen-de-22anh-11.docx