CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG VÀ ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH 2021- 2022

Thứ hai - 08/02/2021 08:49

ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2021 - 2022

Tên trường : THPT Đại Mỗ.

Địa chỉ : Ngõ 8 đường Quang Tiến, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm.

Điện thoại liên hệ : 02438392718 - 0982959963

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch giao              năm 2020

Thực hiện              năm 2020

Kế hoạch               năm 2021

1

Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV          (có mặt 01/01/2020). Chia ra :

Người

77

72

78

- Cán bộ quản lý

Người

4

3

3

- Giáo viên

Người

63

62

65

     Trong đó: - Biên chế

Người

63

59

65

                       - Hợp đồng

Người

 

3

 

- Công nhân viên

Người

10

10

10

     Trong đó: - Biên chế

Người

5

5

5

                       - Hợp đồng

Người

5

5

5

 

 

2

Tổng số lớp

Lớp

40

40

41

Chía ra:         Lớp 10

Lớp

16

16

16

Lớp 11

Lớp

12

12

13

Lớp 12

Lớp

12

12

12

 

 

3

Tổng số học sinh

Học sinh

1768

1764

1853

Chía ra:         Lớp 10

Học sinh

720

716

720

Lớp 11

Học sinh

533

533

610

Lớp 12

Học sinh

515

515

533

 

Biểu A1.2

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ

 

Tên tr­ường : THPT Đại Mỗ

 

  1. Tình hình cơ sở vật chất :

- Tổng diện tích đất: 13.710  m2

- Tổng diện tích sử dụng:  13.710 m2

-  Số Sổ chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: 058847

1. Phòng học văn hóa:

Phòng học

Tổng số

Chia ra

Kiên cố

Cấp 4

Tạm

Phòng học văn hóa

28

28

0

0

          2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):

 

Phòng bộ môn

Tổng số

Diện tích

Đạt chuẩn

Chưa đạt chuẩn

(ghi rõ nội dung chưa đạt)

1- Vật lý

1

54m2

x

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

2- Hóa học

1

54m2

x

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

3- Sinh học

1

54m2

 

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

4- Công nghệ

1

54m2

 

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

5- Ngoại ngữ

1

54 m2

x

 

6- Tin học

2

81m2

 

 

  Số máy vi tính

83

x

x

x

7- Phòng đa năng

2

108m2

 

 

8- Thư viện

3

108m2

x

 

 Số lượng sách, tài liệu tham khảo

6542

 

x

 

9- Nhà thể chất

1

304 m2

x

 

10- Phòng Y tế

1

25 m2

x

 

B. Tình hình trang thiết bị:

         

Nội dung

Tổng số

Đang sử dụng

Đề nghị thay thê

1- Bàn ghế học sinh

720

720

 

   + Loại 2 chỗ ngồi

720

720

 

   + Loại 4 chỗ ngồi

 

 

 

2- Bàn ghế giáo viên

32

32

 

3- Bảng

32

32

0

 Trong đó:

   Bảng thông minh

0

 

 

4- Máy vi tính

89

63

26

 Chia ra:

  + Dùng cho HS 

 

74

 

48

 

26

  + Dùng cho Quản lý

15

15

0

  + Kết nối Internet

40

63

0

4- Số máy in

8

6

2

5- Máy chiếu Projecter

8

6

2

6- Máy photocopy

2

2

0

7- Khác:

3

1

2

- Máy chiếu hắt       

1

0

1

-Máy chiếu vật thể

1

1

1

 

Biểu mẫu 09

THÔNG BÁO

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 12

Lớp 11

Lớp 10

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- HS học hết lớp 12 đủ điều kiện thi theo quy định về đánh giá

- HS học hết lớp 11 đủ điều kiện lên lớp theo quy định về đánh giá

- Theo điều kiện quy định về tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

Đúng chương trình chuẩn

Đúng chương trình chuẩn

Đúng chương trình chuẩn

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Có sự phối hợp 3 lực lượng

 

 

thường xuyên nghiêm túc

Có sự phối hợp 3 lực lượng

 

 

thường xuyên nghiêm túc

Có sự phối hợp 3 lực lượng

 

 

thường xuyên nghiêm túc

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém,

 Thực hiện Chuyên đề, ngoại khoá, h/đ tập thể

Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém,

 Thực hiện Chuyên đề, ngoại khoá, h/đ tập thể

Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém,

 Thực hiện Chuyên đề, ngoại khoá, h/đ tập thể

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Tốt nghiệp trên 98%

 

Lên lớp đạt 99%

 

Lên lớp đạt 98,5%

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

80 - 95% tiếp tục học Cao đẳng, Đại học

98% hs tiếp tục học tại trường

90-95% hs tiếp tục học tại trường

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông

năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 12

Lớp 11

Lớp 10

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1427

336

517

574

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1209

84.72

302

89.88

431

83.37

476

82.93

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

206

14.37

34

10.12

80

15.47

92

16.02

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

12

0.84

0

0

6

1.16

6

1.05

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1427

336

517

574

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

247

17.31

120

35.71

80

15.47

47

8.19

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

858

60.13

214

63.69

300

58.03

344

59.93

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

304

21.3

2

0.6

128

24.76

174

30.31

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

17

1.19

0

0

8

1.55

9

1.57

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.07

0

0

1

0.19

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1427

336

517

574

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1422

99.65

336

100

514

99.42

572

99.65

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

247

17.31

120

35.71

80

15.47

47

8.19

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

858

60.13

214

63.69

300

58.03

344

59.93

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

16

1.12

0

0

8

1.55

8

1.34

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0.56

0

0

4

0.77

4

0.7

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

5/223

0/0

5/8

0/215

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 4

2

2

 

1

Cấp huyện

 2

 

2

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 2

2

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 336

336

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

336 

336

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

216

64.3%

216

64.3%

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

788/639

191/145

282/235

315/259

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

9

0

3

6

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

28

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

28

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

4

-

7

Bình quân lớp/phòng học

2

-

8

Bình quân học sinh/lớp

44

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

13710

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5120

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

 

3

Diện tích thư viện (m2)

18

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

304

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

54

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

13

Số bộ/lớp

1.1

Khối lớp 10

16

16

1.2

Khối lớp 11

8

8

1.3

Khối lớp 12

8

8

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

13

Số bộ/lớp

2.1

Khối lớp 10

16

16

2.2

Khối lớp 11

8

8

2.3

Khối lớp 12

8

8

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

48 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu vật thể

1

 

5

Máy chiếu hắt

1

 

6

Máy pointer

1

 

7

Máy projecter

8

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 1/

XI

Nhà ăn

 1/

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

XIII

Khu nội trú

 0

 0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

72

 

 31

33 

 3

 

45 

17 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

59

 

 28

 30

 

 

 

44

 15

 

 

 

 

 

1

Toán

9

 

4

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

2

Vật lý

6

 

2

4

 

 

 

6

 3 

 

 

 

 

 

3

Hóa học

7

 

4

3

 

 

 

7

 4

 

 

 

 

 

4

Sinh học

3

 

1

2

 

 

 

3

 1

 

 

 

 

 

5

KNN

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

KCN

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

7

Ngữ văn

9

 

7

2

 

 

 

9

5

 

 

 

 

 

8

Lịch sử

3

 

2

1

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

9

Địa lý

3

 

1

2

 

 

 

3

1

 

 

 

 

 

10

Tiếng Anh

6

 

3

3

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

11

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

2

1

 

 

 

 

 

12

Thể Dục + QPAN

5

 

 

5

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

13

Tin học

3

 

2

1

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

 

1

 2 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

 

 

 2

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn thư

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kế toán

1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Y tế

1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thư viện

1

 

 

 1 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Phục vụ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

8

Bảo vệ

4

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

( Đối với các cơ sở giáo dục công lập)

 

a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

Trường THPT Đại Mỗ là đơn vị sự nghiệp có thu, nhà trường luôn thực hiện công khai các khoản thu chi tài chính theo quy định.

b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:

- Mức thu học phí và các khoản thu khác nhà trường thực hiện theo Nghị quyết số 05/2018/NĐ-CP ngày 05/07/2018 của hội đồng nhân dân.

- Các khoản thu hộ như BHYT, thu hoạt động của đoàn thanh niên theo các văn bản liên tịch giữa các ngành.

- Khoản thu BH thân thể theo tự nguyện của Phụ huynh.

c) Các khoản chi theo từng năm học:

- Các khoản chi lương: Các khoản chi lương, phụ cấp làm đêm, chủ nhật...theo quy định của Nhà nước.

- Chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài, chi thu nhập tăng thêm, chi khen thưởng... theo các văn bản hướng dẫn và Quy chế chi tiêu nội bộ của nhà trường.

- Chi hợp đồng một số công việc thực hiện theo thoả thuận

- Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý theo hệ số lương (mức cao nhất khoảng 16.5 triệu đồng;  bình quân khoảng 7.7 triệu đồng và thấp nhất khoảng 3.1 triệu đồng/tháng);

- Mức chi thường xuyên; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị theo khả năng tài chính của trường, khoảng 300-350 triệu đồng/năm .

d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách:

Hàng năm có thực hiện về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội ( con thương binh, bệnh binh, người mất sức lao động, con hộ nghèo... )

đ) Kết quả kiểm toán (nếu có):

Hàng quý nhà trường có các báo cáo quyết toán gửi phòng kế hoạch tài chính của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

Sẽ thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại Nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước ( không có).

                                                                                                                                                                     Ngày 8 tháng 01 năm 2021

                                                                                                Hiệu trưởng

 

 

                                                                                                Lê Viết Hùng