CÔNG KHAI

Thứ tư - 14/10/2020 09:23

 

Biểu A1.1

ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2020 - 2021

Tên trường : THPT Đại Mỗ.

Địa chỉ : Ngõ 8 đường Quang Tiến, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm.

Điện thoại liên hệ : 02438392718 - 02466577160

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch giao              năm 2019

Thực hiện              năm 2019

Kế hoạch               năm 2020

1

Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV          (có mặt 01/01/2020). Chia ra :

Người

75

75

77

- Cán bộ quản lý

Người

3

3

4

- Giáo viên

Người

62

62

63

     Trong đó: - Biên chế

Người

56

56

63

                       - Hợp đồng

Người

 

 

 

- Công nhân viên

Người

10

10

10

     Trong đó: - Biên chế

Người

5

5

5

                       - Hợp đồng

Người

5

5

5

 

 

2

Tổng số lớp

Lớp

35

35

39

Chía ra:         Lớp 10

Lớp

14

15

15

Lớp 11

Lớp

15

12

12

Lớp 12

Lớp

8

8

12

 

 

3

Tổng số học sinh

Học sinh

1545

1545

1884

Chía ra:         Lớp 10

Học sinh

686

686

675

Lớp 11

Học sinh

523

523

686

Lớp 12

Học sinh

336

336

523

 

Ngư­ời lập biểu

Hà Nội, ngày 18 tháng 1năm 2020

Hiệu trưởng

(Ký tên và đóng dấu)

 

Lê Viết Hùng

 

 

               

 

 

Biểu A1.2

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ

 

Tên tr­ường : THPT Đại Mỗ

 

  1. Tình hình cơ sở vật chất :

- Tổng diện tích đất: 13.710  m2

- Tổng diện tích sử dụng:            m2

-  Số Sổ chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: 058847

1. Phòng học văn hóa:

Phòng học

Tổng số

Chia ra

Kiên cố

Cấp 4

Tạm

Phòng học văn hóa

28

28

0

0

          2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):

 

Phòng bộ môn

Tổng số

Diện tích

Đạt chuẩn

Chưa đạt chuẩn

(ghi rõ nội dung chưa đạt)

1- Vật lý

1

54m2

x

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

2- Hóa học

1

54m2

x

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

3- Sinh học

1

54m2

 

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

4- Công nghệ

1

54m2

 

 

Phòng chuẩn bị TH

1

21 m2

 

 

5- Ngoại ngữ

1

54 m2

x

 

6- Tin học

2

81m2

 

 

7- Phòng đa năng

2

108m2

 

 

8- Thư viện

3

108m2

x

 

 Số lượng sách, tài liệu tham khảo

6542

 

x

 

9- Nhà thể chất

1

304 m2

x

 

10- Phòng Y tế

1

25 m2

x

 

 

 

x

  3- Nhà vệ sinh:

 

       + Nhà vệ sinh dành cho học sinh:   Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn  

 

 

x

       + Nhà vệ sinh cho giáo viên:          Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn

 

B. Tình hình trang thiết bị:

         

Nội dung

Tổng số

Đang sử dụng

Đề nghị thay thê

1- Bàn ghế học sinh

720

720

 

   + Loại 2 chỗ ngồi

720

720

 

   + Loại 4 chỗ ngồi

 

 

 

2- Bàn ghế giáo viên

32

32

 

3- Bảng

32

32

0

 Trong đó:

   Bảng thông minh

0

 

 

4- Máy vi tính

89

63

26

 Chia ra:

  + Dùng cho HS 

 

74

 

48

 

26

  + Dùng cho Quản lý

15

15

0

  + Kết nối Internet

40

63

0

4- Số máy in

8

6

2

5- Máy chiếu Projecter

8

6

2

6- Máy photocopy

2

2

0

7- Khác:

3

1

2

- Máy chiếu hắt       

1

0

1

-Máy chiếu vật thể

1

1

0

 

Ngư­ời lập biểu

 

 

 

 

 

Nguyễn Diệu Thúy

Hà Nội, ngày......tháng 1 năm 2020 Hiệu trưởng

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Lê Viết Hùng

 

 

 

     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019 - 2020

 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 12

Lớp 11

10

...

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- HS học hết lớp 12 đủ điều kiện thi theo quy định về đánh giá

- HS học hết lớp 11 đủ điều kiện lên lớp theo quy định về đánh giá

- Theo điều kiện quy định về tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Đúng chương trình chuẩn

Đúng chương trình chuẩn

Đúng chương trình chuẩn

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Có sự phối hợp 3 lực lượng thường xuyên nghiêm túc

Có sự phối hợp 3 lực lượng thường xuyên nghiêm túc

Có sự phối hợp 3 lực lượng thường xuyên nghiêm túc

 

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đảm bảo phục vụ giảng dạy, học tập

Đảm bảo phục vụ  dạy, học tập

Đảm bảo phục vụ  dạy, học tập

 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Bồidưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém,

 Thực hiện Chuyên đề, ngoại khoá, h/đ tập thể

Bồidưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém,

 Thực hiện Chuyên đề, ngoại khoá, h/đ tập thể

Bồidưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém,

 Thực hiện Chuyên đề, ngoại khoá, h/đ tập thể

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đạt chuẩn và trên chuẩn

 

Đạt chuẩn và trên chuẩn

 

Đạt chuẩn và trên chuẩn

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của hsinh dự kiến đạt được

Tốt nghiệp trên 98%

Lên lớp đạt 99%

Lên lớp đạt 98,5%

 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

80 - 95% tiếp tục học Cao đẳng, Đại học

97% hs tiếp tục học tại trường

98% hs tiếp tục học tại trường

 

 

 

 

Hà Nội, ngày 9 tháng 1 năm 2020 Hiệu trưởng

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                   Lê Viết Hùng                 

 

 

 

Biểu mẫu 09

Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội

      Trường THPT Đại Mỗ

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Lớp…

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1327

609

352

366

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1053

467

258

328

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

252

131

83

38

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

21

11

10

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

1

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1327

609

352

366

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

199

55

33

111

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

698

321

177

200

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

355

222

124

9

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

29

11

18

0

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1327

609

352

366

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1320

607

347

366

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

199

55

33

111

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

698

321

177

200

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

28

11

17

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

7

2

5

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

167

150

17

0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1

3

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

13

5

4

4

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

4

0

0

4

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

366

 

 

366

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

361

 

 

361

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

185

 

 

185

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

166

 

 

166

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

737/590

339/270

204/148

194/172

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

2

0

2

0

 

 

 

 

Hà Nội, ngày 9 tháng 1 năm 2020

 Hiệu trưởng

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

               

                                                                     Lê Viết Hùng

 

 

   Biểu mẫu 10

Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội

      Trường THPT Đại Mỗ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

28

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

28

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

5

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

4

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

13710

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5120

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

18

 

3

Diện tích thư viện (m2)

72

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

533

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

13

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

16

16

2

Khối lớp 11

8

8

3

Khối lớp 12

8

8

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

1030

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

48

24bộ

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số lượng

Số thiết bị/lớp

 

1

Ti vi

4

 

 

2

Cát xét

4

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

 

4

Máy chiếu vật thể

1

 

 

5

Máy chiếu hắt

1

 

 

6

Máy pointer

1

 

 

7

Máy projecter

8

 

 

               

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Hà Nội, ngày 9 tháng 1 năm 2020 Hiệu trưởng

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Lê Viết Hùng

           

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội

Trường THPT Đại Mỗ

                     THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019-2020

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

70

 

 

 

30

32

2

1

5

 

I

Giáo viên

57

 

 

 

27

30

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

8

x

 

 

5

3

 

 

 

 

2

6

x

 

 

2

4

 

 

 

 

3

Hóa

7

x

 

 

5

2

 

 

 

 

4

Tin

3

x

 

 

1

2

 

 

 

 

5

KTCN

2

x

 

 

 

2

 

 

 

 

6

Thể dục

4

x

 

 

 

4

 

 

 

 

7

GDQP-AN

1

x

 

 

 

1

 

 

 

 

8

Sinh - KTNN

4

x

 

 

2

2

 

 

 

 

9

Văn

8

x

 

 

7

1

 

 

 

 

10

Lịch sử

3

x

 

 

2

1

 

 

 

 

11

Địa Lý

3

x

 

 

1

2

 

 

 

 

12

GDCD

2

x

 

 

 

2

 

 

 

 

13

Tiếng Anh

6

x

 

 

2

4

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

3

0

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

x

 

 

1

0

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

x

 

 

2

0

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

5

5

 

 

2

2

1

5

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Nhân viên khác

5

 

5

 

 

 

 

 

5

 

                                   

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11 A

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

  TRƯỜNG THPT ĐẠI MỖ  

 

CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

( Đối với các cơ sở giáo dục công lập)

 

a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

Trường THPT Đại Mỗ là đơn vị sự nghiệp có thu, nhà trường luôn thực hiện công khai các khoản thu chi tài chính theo quy định.

b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:

- Mức thu học phí và các khoản thu khác nhà trường thực hiện theo Nghị quyết số 05/2018/NĐ-CP ngày 05/07/2018 của hội đồng nhân dân.

- Các khoản thu hộ như BHYT, thu hoạt động của đoàn thanh niên theo các văn bản liên tịch giữa các ngành.

- Khoản thu BH thân thể theo tự nguyện của Phụ huynh.

c) Các khoản chi theo từng năm học:

- Các khoản chi lương: Các khoản chi lương, phụ cấp làm đêm, chủ nhật...theo quy định của Nhà nước.

- Chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài, chi thu nhập tăng thêm, chi khen thưởng... theo các văn bản hướng dẫn và Quy chế chi tiêu nội bộ của nhà trường.

- Chi hợp đồng một số công việc thực hiện theo thoả thuận

- Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý theo hệ số lương (mức cao nhất khoảng 15.650 triệu đồng;  bình quân khoảng 7.321 triệu đồng và thấp nhất khoảng 3.073 triệu đồng/tháng);

- Mức chi thường xuyên; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị theo khả năng tài chính của trường, khoảng 250-350 triệu đồng/năm .

d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách:

Hàng năm có thực hiện về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội ( con thương binh, bệnh binh, người mất sức lao động, con hộ nghèo... )

đ) Kết quả kiểm toán (nếu có):

Hàng quý nhà trường có các báo cáo quyết toán gửi phòng kế hoạch tài chính của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

Sẽ thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại Nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước ( không có).

                                                                             Ngày 09 tháng 01 năm 2020

                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị