GIỚI TỪ - PREPOSITIONS

Thứ ba - 03/03/2020 10:15

CHUYÊN ĐỀ 16

GIỚI TỪ - PREPOSITIONS

  1. LÍ THUYẾT
  1. Định nghĩa giớitừ

Giới từ là từ hay cụm từ thường được dùng với danh từ, tính từ, đại từ để chỉ mối liên hệ giữa các từ này

với các thành phần khác trong câu.

  1. Vị trí của giớitừ

Giới từ có vị trí đứng riêng của mình trong câu, sau đây là vị trí của một số giới từ cơ bản trong tiếng

Anh:

1.Trước danhtừ

Ví dụ:

+ at the cinema: ở rạp chiếu phim

+ in 2000: vào năm 2000

2.Sau độngtừ

Có thể liền sau động từ, có thể bị một từ khác xen giữa động từ và giới từ.

Ví dụ:

+ I arrived at the airport on time. (Tôi đến sân bay đúng giờ.)

+ Please turn the radio down! (Làm ơn vặn nhỏ đài chút!)

  1. Sau tínhtừ

Ví dụ:

+ Viet Nam is rich in natural resources. (Việt Nam giàu tài nguyên thiên nhiên.)

+ He is very friendly with me. (Anh ấy rất thân thiện với tôi.)

III.Các loại giớitừ

  1. Giới từ chỉ thờigian

 

 

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

ON

- Thứ trong tuần

 

+ We have English lessons on Monday and Friday.

 

- Ngày trong tháng/năm

 

+ I was born on May 5th 1987.

 

- Trong một số cụm từ:

 

 

 

+ on holiday: đi nghỉ

 

+ She went on holiday with her family.

 

+ on vacation: nghỉ việc

 

+ He doesn’t have anything to do because he has been on vacation.

 

+ on business: đi công tác

 

+ The manager and the secretary are on business.

 

+ on duty: đang làm nhiệm vụ

 

+ I'm sorry but I am on duty, so I can't join you.

 

+ on an excursion: trong chuyên du ngoạn

một

+ Last week, my class was on an excursion to Halong Bay.

 

+ on purpose: có chủ định

 

+ I think they did it on purpose.

 

+ on time: đúng giờ

 

+ He is always on time. You can rely on him

 

….

 

 

 

IN

  • Tháng/năm/mùa
  • Buổi trong ngày
  • Trong một số cụmtừ:

+ in the future: trong tương lai

+ in the past: trong quá khứ

+ in (good) time for: kịp giờ

+ in eood/bad mood: tâm trạng tốt/tệ

+ in the end: cuối cùng

+ in the beginning: lúc đầu

+ In March/In 2017/In summer

+ In themorning/afternoon/evening

 

+ I wish to be a doctor in thefuture.

+ My village was very poor in the past.

+ Luckily, we are in good time for the meeting.

+ Today, I'm in bad mood. I don't want to do anything.

+ In the end, we get married though we hated each other in the beginning.

AT

  • Trước các ngàylễ
  • Cho cuốituần
  • Trướcgiờ
  • Cho một mốc thòi gian nhấtđịnh:

+ at night: vào banđêm

+ at noon: vào buổitrưa

+ at lunch time: vào giờ ăn trưa

+ at midday: vào giữa ngày

+ at the moment/ at present:bây

giờ

+ at times: thỉnh thoảng

+ at dawn: khi bìnhminh

+ at dusk: khi hoànghôn

+ at the same time: cùng lúc

+ at Christmas: vào giáng sinh

+ atweekend

+ at 7o'clock

 

 

 

+ It's cooler at night and hotter at noon.

+ I often read newspapers at lunch time.

+ At midday everyone would go down to Reg’s Café.

+ I am busy at the moment.

+ At times, we go out for lunch.

+ Mv parents work hard from at dawn to dusk.

 

+ The phone rang at the same time you knocked the door.

SINCE

Từ khoảng thời gian nhất định

trong quá khứ đến hiện tại

I have lived here since 1997.

FOR

Một khoảng thời gian nhất định

tính từ quá khứ đến hiện tại

She has been waiting for you for 3 hours.

BEFORE

Trước khoảng thời gian

I got up before 6am.

AFTER

sau khoảng thời gian

Don't come back home after 10pm.

FROM.. TO

Từ... đến

I worked for the company from 2000 to 2007.

TILL/ UNTIL

Đến, cho đến

I will wait here until you come back.

BY

Vào, tính tới •

By last month, they had published more than 30 reference books.

BETWEEN..

AND

Giữa... và

He promised to turn up between 8 am and 10 am.

DURING

Trong suốt

During the lesson, all of us kept silent.

 

 

  1. Giới từ chỉ vịtrí

 

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

IN

  • Dùng trong một khu vực, khoảng không (mang nghĩa là trong)
  • Dùng truớc cách địa danh như thị trấn, thành phố, quốcgia
  • Dùng truớc các danh từ chỉphương huớng
  • Dùng trong một số cụmtừ

+ in the bedroom: trong phòng ngủ

+ in hospital: trong bệnh viện

+ in the rain: trong cơn mưa

+ in a town

+ in Hanoi

+ in Vietnam

+ in the west/east/north/south...

+ in the middle of: ở giữa

+ in front of: ở trước

+ in the back of: ở phía sau

AT

  • Dùng trước các địa điểm cụ thể (ở/tại)
  • Dùng trong một số cụmtừ:

+ at the airport, at the part, at the cinema, at the station, at the bus stop, at the meeting, at home...

+ at the end of: cuối của

+ at the beginning of: đầu của

+ at the top of: đỉnh của

+ at the bottom of: đáy của

+ at the age of: ở độ tuổi

+ at the center of: giữa của

ON

  • Chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở

trên)

  • Chỉ vị trí trên các tầngnhà
  • Dùng trong một số cụmtừ:

+ on the table

+ on the wall

+ on the beach

+ on the second floor

+ on the left/right (of): bên trái/phải (của)

BY/NEXT

TO/BESIDE

Dùng với nghĩa là gần/bên cạnh

My house is next to/beside/by a school.

UNDER

Dùng với nghĩa là bên dưới

The children are playing under the trees.

BELOW

Thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất

The fish are below the surface.

OVER

Dùng với nghĩa:

  • bị bao phủ bởi cáikhác
  • nhiềuhơn

 

put a jacket over your shirt over 16 years of age

ABOVE

- Dùng với ý nghĩa: vị trí cao hơn một cái gì đó

a path above the lake

AMONG

- Dùng với nghĩa là: ở giữa

(hơn 2 người/ 2 vật)

She is among the crowd of fans.

 

BETWEEN

Dùng với ý nghĩa: ở giữa

(2 người/ 2 vật)

He is sitting between his girlfriend and his sister.

BEHIND

Dùng với nghĩa là: ở phía sau

Behind my house is a river.

OPPOSITE

Dùng với nghĩa là: đối diện

My school is opposite a hotel

 

  1. Giới từ chỉ sự chuyểnđộng

 

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

ACROSS

Dùng với ý nghĩa: băng qua,

băng qua về phía bên kia

The blind man is trying to walk across

INTO

Dùng với nghĩa là: vào trong

A strange man came into the building this morning.

TOWARDS

Dùng với nghĩa là: di chuyển về hướng

He went 5 steps towards the house.

ALONG

Dùng với nghĩa là: dọc theo

She was walking along the beach.

BY

Dùng với nghĩa là: ngang qua

I usually walk by the park.

OVER

Dùng với nghĩa: vượt qua một

cái gì đó

+ He walked over the bridge.

+ The thief climbed over the wall.

FROM ...TO

Dùng với nghĩa: từ ... đến

It takes me 30 minutes to travel from my house to school.

ROUND

AROUND

Dùng với nghĩa: quanh

If you are free, I will show you round the city.

THROUGH

Dùng với nghĩa: xuyên qua

He walked through the forests.

OUT OF

Dùng với nghĩa: ra khỏi

Please get out of my room.

UP><DOWN

Dùng với nghĩa: lên >< xuống

He often runs up the stairs for exercise

 

  1. Giới từ chỉ thểcách

 

 

Giới từ

Nghĩa

Ví dụ

WITH

với

I'm shopping with my brother.

WITHOUT

không, không có

If you come late, we will go without you.

ACCORDING TO

theo như

According to the archives, he was born in Paris.

IN SPITE OF

mặc dù

In spite of the rain, he turned up on time.

INSTEAD OF

thay vì

I'll have coffee instead of tea.

LIKE

giống như

He walked like an old man.

 

  1. Những cấu trúc giới từ thôngdụng

 

Giới từ

Cấu trúc

Nghĩa

ABOUT

- To be sorry about St

+ lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì

 

- To be curious about St

+ tò mò về cái gì

 

- To be careful about St

+ cẩn thận về cái gì

 

- To be careless about St

+ bất cẩn về cái gì

 

- To be confused about St

+ nhầm lẫn về cái gì

 

- To be doubtful about St

+ hoài nghi về cái gì

 

- To be excited about St

+ hứng thú về cái gì

 

- To be enthusiastic about St

+ nhiệt tình, hào hứng về cái gì

 

- To be sad about St

+ buồn về cái gì

 

- To be serious about

+ nghiêm túc về

 

- To be reluctant about St (or to] St

+ ngần ngại, hững hờ với cái gì

 

- To be uneasy about St

+ không thoải mái

 

- To be worried about St

+ lo lắng về cái gì

AT

- To be amazed at St

+ kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì

 

- To be amused at St

+ thích thú với cái gì

 

- To be angry at sb

+ tức giận với ai

 

- To be annoyed at sb

+ bực mình với ai

 

- To be bad at st

+ yếu kém về cái gì

 

- To be brilliant at

+ thông minh, có tài

 

- To be good/clever at st

+ giỏi/sắc sảo về cái gì

 

- To be efficient at st

+ có năng lực về cái gì

 

- To be expert at st

+ thành thạo về cái gì

 

- To be mad at sb

+ tức điên lên với ai

 

- To be present at

+ có mặt

 

- To be skillful at st

+ khéo léo cái gì

 

- To be surprised at st

+ ngạc nhiên với

 

- To be quick at st

+ bén về cái gì/nhanh chóng làm gì

FOR

- To be available for sth

+ có sẵn (cái gì)

 

- To be bad for

+ xấu cho

 

- To be good for

+ tốt cho

 

- To be convenient for

+ thuận lợi cho...

 

- To be difficult for

+ khó...

 

- To be dangerous for

+ nguy hiểm...

 

- To be eager for

+ háo hức cho

 

- To be eligible for

+ đủ tư cách cho

 

- To be late for

+ trễ...

 

- To be liable for sth

+ có trách nhiệm về pháp lí

 

- To leave for

+ rời khỏi đâu

 

 

 

- To be famous/well-known for

+ nổi tiếng

- lo be fit for

+ thích hợp với

- To be greedy for

+ tham lam...

- To be grateful for sth

+ biết ơn về việc...

- To be helpful/useful for

+ có ích/có lợi

- To be necessary for

+ cần thiết

- To be perfect for

+ hoàn hảo

- To prepare for

+ chuẩn bị cho

- To be qualified for

+ có phẩm chất

- To be ready for sth

+ sẵn sàng cho việc gì

- To be responsible for sth

+ có trách nhiệm về việc gì

- To be suitable for

+ thích hợp

- To be sorry for

+ xin lỗi/lấy làm tiếc cho

- To apologize for st/doing St

+ xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì

- To thank sb for st/doing St

+ cảm ơn ai vì cái gì

- To be useful for

+ có ích, hữu dụng

FROM

- To borrow st from sb/st

+ vay mượn của ai/cái gì

 

- To demand st from sb

+ đòi hỏi cái gì ở ai

 

- To draw st from St

+ rút cái gì

 

- To emerge from St

+ nhú lên cái gì

 

- To escape from

+ thoát ra từ cái gì

 

- To be free from

+ không bị, không phải

 

- To prevent st from

+ ngăn cản ai cái gì

 

- To protect sb/st from

+ bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

 

- To prohibit sb from doing St

+ cấm ai làm việc gì

 

- To separate st/sb from st/sb

+ tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai

 

- To suffer from

+ chịu đựng đau khổ

 

- To be away from st/sb

+ xa cách cái gì/ai

 

- To be different from St

+ khác về cái gì

 

- To be far from sb/st

+ xa cách ai/cái gì

 

- To be safe from St

+ an toàn trong cái gì

 

- To save sb/st from

+ cứu ai/cái gì khỏi

 

- To be resulting from St

+ do cái gì có kết quả

IN

- To be absorbed in

+ say mê, say sưa

 

- To believe in st/sb

+ tin tưởng cái gì/vào ai

 

- To delight in st

+ hồ hởi về cái gì

 

- To be engaged in st

+ tham dự, lao vào cuộc

 

- To be experienced in st

+ có kinh nghiệm về cái gì

 

- To include st in st

+ gộp cái gì vào cái gì

 

 

 

  • To indulge inst
  • To be interested in st/doingSt
  • To invest st inst
  • To involved inst
  • To persist inst
  • To be deficient inst
  • To be fortunate inst
  • To be rich inst
  • To be successful/succeedin

+ chìm đắm trong cái gì

+ quan tâm cái gì/việcgì

+ đầu tư cái gì vào cáigì

+ dính líu vào cái gì

+ kiên trì trong cái gì

+ thiếu hụt cái gì

+ may mắn trong cái gì

+ dồi dào, phong phú

+ thành công

OF

+ To be ashamed of

+ To be afraidof

+ To be aheadof

+ To be awareof

+ To be capable of

+ To be confident of

+ To be certain of

+ To be doubtful of

+ To be fond of

+ To be fullof

+ To be hopeful of

+ To be independent of

+ To be proud of

+ To be jealousof

+ To be guilty of

+ To be innocent of

+ To remind sb of

+ To be sick of

+ To be scareof

+ To be shortof

+ To be suspicious of

+ To be joyful of

+ To be typical of

+ To be tired of

+ To be terrified of

+ xấu hổ về …

+ sợ, engại…

+ trước

+ nhận thức

+ có khả năng

+ tự tin

+ chắc chắn về

+ nghi ngờ

+ thích

+ đầy

+ hi vọng

+ độc lập

+ tự hào

+ ganh tị với

+ phạm tội về, có tội

+ vô tội

+ gợi cho ai nhớ tới

+ chán nản về

+ sợ hãi

+ thiếu

+ nghi ngờ về

+ vui mừng về

+ tiêu biểu, điển hình

+ mệt mỏi

+ khiếp sợ về

ON

+ To be dependent/ depend on st/sb

+To be keen on st

+To be based on st

+ lệ thuộc vào cái gì/ vào ai

+ mê cái gì

+ dựa trên, dựa vào

TO

  • To be grateful tosb
  • To be harmful tosb/st

+ biết ơn ai

+ có hại cho ai (cho cái gì)

 

 

 

- To be important to

+ quan trọng

- To be indifferent to

+ bàng quan, thờ ơ

- To be identical to

+ giống hệt

- To be kind to sb

+ tốt với ai

To be kind of sb

+ lòng tốt của ai

- To be likely to

+ có thể

- To be lucky to

+ may mắn

- To be loyal to

+ chung thuỷ với

- To be necessary to sth/sb

+ cần thiết cho việc gì / cho ai

- To be next to

+ kế bên

- To be open to

+ cởi mở

- To be opposed to

+ phản đối

- To be pleasant to

+ hài lòng

- To be preferable to

+ đáng thích hơn

- To be profitable to

+ có lợi

- To be responsible to sb

+ có trách nhiệm với ai

- To be rude to

+ thô lỗ, cộc cằn

- To be similar to

+ giống, tương tự

- To be useful to sb

+ có ích cho ai

- To be willing to

+ sẵn lòng

WITH

- To be acquainted with

+ quen biết, quen thân

 

- To be angry with sb

+ tức giận với ai

 

- To be busy with st/doing St

+ bận với cái gì/làm việc gì

 

- To be bored with = to be fed up with

+ chán ngán, chán ngấy

 

- To be consistent with St

+ kiên trì chung thuỷ với cái gì

 

- To be content with St = to be satisfied with

+ hài lòng với

 

- To be crowded with

+ đầy, đông đúc

 

- To be covered with

+ bao phủ với

 

- To cope with

+ đương đầu với

 

- To deal with

+ xử lí, giải quyết với

 

- To be disappointed with

+ thất vọng với

 

- To be patient with St

+ kiên trì với cái gì

 

- To be impressed with/by

+ có ấn tượng/xúc động với

 

- To be popular with

+ phổ biến, quen thuộc với

 

- To be wrong with

+ có vấn đề với

 

  1. BÀI TẬP ÁPDỤNG

Exercise 1: Điền vào mỗi chỗ chấm sau đây một giới từ thích hợp

l. You don't like it,do you?                    the contrary, I love it.

 

  1. Mr. Johnson saidhewas                     favor of doing the work rightaway.
  2. What time didtheyarrive                     London?
  3.                  the past, people did a great deal of work byhand.
  4. Every studentshouldspend                     least two hours on his homework every night.
  5. Some large cities may have toban cars                    the city center to wipe outsmoke.
  6. When she arrived in Britain, she wasn't usedto driving                     the left.
  7. Ourflatis                     the second floor of thebuilding.
  8. Did you goonholiday                    yourself?
  9. They havebeenwaiting                    the bus for half an hour.
  10. She has becomeveryfamous                     her novels.
  11. Henrywasborn                    1992.
  12. What do youoften do                    the evening?
  13. Clean airis necessary                    our health.
  14. She is alwaysfedup                     washing dishes afterdinner.
  15. The roofs arecovered                    red tiles.
  16. We arelooking forward                    seeing youagain.
  17. She isveryangry                     me.
  18. I'mvery grateful                    her                  help.
  19. She isvery jealous                   her sister.
  20. I'mverysorry                     what I havedone.
  21. Miss White wasveryupset                     the news of her father's death.
  22. Don't you think you should try tobefriendly                     your classmates?
  23. My daily expense are justaboutequal                     my income.
  24. We wereverydoubtful                     his ability.
  25. The gloves aren'tverysuitable                     that kind of work.
  26. She was sad because he wasrude
  27. Thank you. Youarekind                    me.
  28. Everybodywassurprised                     the news.
  29. Areyouexcited                    going on holiday next week?

Exercise 2: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu

  1. This organizationis quick                    sending relief goods to the floodedareas.

A.with                               B. at                                c. for                                D.about

  1. When areyou leaving                    Singapore? This week or nextweek?

A.for                                  B. in                               C. to                                 D„at

  1. Can you help me, please? I can't seethedifferences                      these words.

A.from                               B. in                               C. between                       D.about

  1. That housereminds me                    the one where I used tolive.

A.of                                   B. for                              C. about                           D.with

  1. It wasverykind                     you to lend me the money I needed.

A.for                                  B. of                               C. to                                 D.with

 

  1. We have to apply effective measures to save many plant andanimalspecies                       extinction.

A.from                               B. in                               C. for                               D.on

  1. Clearing forests for timberhas resulted                     the loss of biodiversity.

A.with                               B. at                                C. in                                 D.for

  1. Sheislooking                      anewplacetolivebecauseshedoesnotwanttodepend                                       her parents anymore.

A. for/ on                           B. after /with                  C. up / forward                D. at /into

  1. Duetoindustrialization,wehavetocope                            the fact that many speciesare                       danger

                 extinction.

A. over / at/for                   B. at / upon /over            C. for / on/ with               D. with / in /of

  1. Boys! Putyourtoys                    . It is time to go to bed.Don'tstay                     late.

A. off/ on                           B. away / up                   C. down / off                   D. around /for

  1. She intended to quit her jobtostay                     home and look                  her sickmother.

A. in/ at                             B. at /after                       C. for / over                     D. up /on

  1. He isveryworried                     his new job because he is notquiteprepared                     working.

A. on/ over                        B. to / off                        C. about /for                     D. in /at

  1. Instead                  petrol, cars willonlyrun                     solar energy and electricity.

A. of/ on                            B. for / by                       C. in / over                       D. from/upon

  1. She has a promisingfuture ahead                    her.

A.for                                  B. from                           C. on                                D.of

  1. If you have ever watched television, you haveseenplenty                      drug advertisements.

A.with                               B. of                               C. for                               D.about

  1. According                  Bill, there'ssomethingwrong                     my computer.

A. after/ for                        B. on / about                   C. to/with                         D. upon /at

  1. I'mterrified                    breaking down on a motorway at night.

A.from                               B.with                            C. for                               D.of

  1. As an adult, Iamindependent                     my parents financially.

A.of                                   B.with                            C. out                               D.on

  1. Today, women areincreasinglyinvolved                     thepolitics.

A.of                                   B. in                               C.with                              D.from

  1. Do you haveanyobjections                    this new road scheme?

A.at                                   B.with                            C. to                                 D.for

  1. AsI was                   of the change in the program, I arrived half an hour late for therehearsal.

A.unaware                         B. unconscious               C. unable                         D.unreasonable

  1. May Iintroduceyou                     MrsBrown?

A.with                               B. for                              C. to                                 D.of

  1. She likesreading books                    the library.

A.in                                   B. at                                C. on                                D.from

  1. Many studentsaren'tkeen                     their study atschool.

A.about                             B. for                              C.with                              D.on

 

  1. Please writeyouranswers                     ink.

A.in                                   B.with                            C. of                                 D.by

  1. Bread isusuallymade                     wheat.

A.from                               B. of                               C.with                              D.by

  1. Education in many countriesis compulsory                     the age of16.

A.for                                  B.when                           C. until                             D.forwards

  1. Lack                  food had stunted hisgrowth.

A.of                                   B. in                               C. for                               D.on

  1. Family members who live apart try togettogether                      Tet.

A.in                                   B. at                                C. on                                D.during

  1. On Christmas Eve children go tobedfull                     excitement.

A.of                                   B.with                            C. up                                D.in

 

Exercise 3: Gạch chân đáp án đúng

  1. She was confused (with/on/about/in) thedates.
  2. His book is different (about/from/for/between)mine.
  3. The boy is afraid (of/on/in/about)snakes.
  4. He was successful (in/with/of/to) hisjob.
  5. We are ashamed (at/in/to/of) hisbehavior.
  6. Iraq is rich (on/at/to/in)oil.
  7. Smoking is harmful (for/with/to/about) ourhealth.
  8. She is serious (with/about/of/for) learning to be adoctor.
  9. I have some tickets available (for/to/of/with)you.
  10. Are you capable (with/of/for/to) doing thatjob?
  11. She has suffered (from/to/with/about) her heartattack.
  12. Most children are ill-prepared (to/for/from/at)employment.
  13. English belongs (from/to/on/in) those who useit.
  14. Four-fifths of the world's computers use programs (at/in/on/about)English.
  15. My father insisted (in/on/of/at) building a newhouse.
  16. We are proud (at /in/on/of) our people's heroictradition.
  17. The streets are crowded (at/ in/ with/ of) vehicles at the rushhour.
  18. The air at the seaside is good (at/for/on/of)health.
  19. I'm not acquainted (at/in/with/of) thoseflowers.
  20. Your words are contrary (to/in/on/of) youracts.
  21. He is sad (about/in/on/of) his son’slaziness.
  22. The book is divided (to/in/into/for) threeparts.
  23. We are grateful (at/in/on/to) ourteacher.
  24. I'm interested (at/in/on/of) currentevents.
  25. Your profession is similar (to/in/on/of)mine.
  26. I was absent (at/in/to/from) class beforeyesterday.

 

  1. Teachers are responsible (at/for/to/of) theirteaching.
  2. The beach is full (at/in/to/of) tourists insummer.
  3. We are present (at/in/to/of) the lectureyesterday.
  4. That singer has become very popular (at/with/to/of) theyouth.